- 木mộc(cây)
- 从tùng(theo sau, đi cùng)
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
thư đến; thư nhận được
中收到的信件shōudào de xìnjiàn
Tôi đã nhận được thư của bạn.
gửi thư đến (cho chúng tôi); thư nhận được
中收到的信件;从远处寄来的信shōudào de xìnjiàn; cóng yuǎnchù jìlái de xìn
Xin bạn hãy viết thư nói cho tôi biết.
thư đến; thư nhận được
中收到的信件shōudào de xìnjiàn
Tôi đã nhận được thư của bạn.
gửi thư đến (cho chúng tôi); thư nhận được
中收到的信件;从远处寄来的信shōudào de xìnjiàn; cóng yuǎnchù jìlái de xìn
Xin bạn hãy viết thư nói cho tôi biết.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
thư đến; thư nhận được
thư đến; thư nhận được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.