- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
中写信给寄信人进行回复xiěxìn gěi jìxìnrén jìnxíng huífu
Bạn hãy hồi âm cho tôi.
thư hồi âm; thư trả lời
中用信件回答别人的来信yòng xìnjiàn huídá biérén de lái xìn
Tôi đã nhận được thư trả lời của bạn.
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
中写信给寄信人进行回复xiěxìn gěi jìxìnrén jìnxíng huífu
Bạn hãy hồi âm cho tôi.
thư hồi âm; thư trả lời
中用信件回答别人的来信yòng xìnjiàn huídá biérén de lái xìn
Tôi đã nhận được thư trả lời của bạn.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Người giữ đúng lời nói của mình mới là người đáng tin.
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
thư trả lời; hồi âm; viết thư trả lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thư hồi âm; viết thư trả lời
中写信回复别人的来信xiěxìn huīfù biérén de láixìn
Xin bạn hãy viết thư trả lời cho tôi.
thư hồi âm; thư trả lời
中给来信的人写信回复gěi lái xìn de rén xiě xìn huī fù
thư hồi âm; viết thư trả lời
中写信回复别人的来信xiěxìn huīfù biérén de láixìn
Xin bạn hãy viết thư trả lời cho tôi.
thư hồi âm; thư trả lời
中给来信的人写信回复gěi lái xìn de rén xiě xìn huī fù