- 木mộc(gỗ, cây)
- 反phản(lật ngược, trở lại)
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
ván gỗ; tấm gỗ
中木制的平面物品,又长又厚mùzhì de píngmiàn wùpǐn, yòu cháng yòu hòu
Tấm ván này rất chắc chắn.
tấm; bảng; ván
中硬的平面物体,用来铺地或做其他用途yìng de píngmiàn wùtǐ、yònglái pù dì huò zuò qítā yòngtú
Tấm ván này rất nặng.
nhìn thoáng thấy qua cửa (cổ)
中从门窗向外看,瞥见cóng ménhuāng xiàngwài kàn, piējiàn
Anh ấy nhìn qua khe cửa.
ván gỗ; tấm gỗ
中木制的平面物品,又长又厚mùzhì de píngmiàn wùpǐn, yòu cháng yòu hòu
Tấm ván này rất chắc chắn.
tấm; bảng; ván
中硬的平面物体,用来铺地或做其他用途yìng de píngmiàn wùtǐ、yònglái pù dì huò zuò qítā yòngtú
Tấm ván này rất nặng.
nhìn thoáng thấy qua cửa (cổ)
中从门窗向外看,瞥见cóng ménhuāng xiàngwài kàn, piējiàn
Anh ấy nhìn qua khe cửa.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
ván gỗ; tấm gỗ
nhìn thoáng thấy qua cửa (cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tấm ván; bảng; vợt bóng bàn
中打乒乓球用的工具,有木板和胶皮组成dǎ píngpāngqiú yòng de gōngjù, yǒu mùbǎn hé jiāopí zǔchéng
Cái vợt này rất nhẹ.
cứng; cứng nhắc; tấm ván; bảng; tấm phẳng
中坚硬的;不柔软的jiānyìng de;bù róuruǎn de
Tấm ván này rất cứng.
cứng đờ; cứng nhắc
中不柔软;不灵活bù róuruǎn;bù línghuó
Tấm gỗ này rất cứng.
nghiêm mặt; mặt lạnh
中脸上没有笑容;表情严肃liǎn shang méiyǒu xiàoxiào róngrng; biǎoqíng yánsuō
Anh ấy mặt lạnh tanh.
tấm; tấm ván; bảng
中木料做成的平的东西mù liào zuò chéng de píng de dōngxi
Tấm ván này rất nặng.
phách; bảng gõ nhịp (nhạc cụ gõ)
中用木头或竹子制成的乐器,用来打出节奏。yòng mùtou huò zhúzi zhìchéng de yuèqì, yònglái dǎ chū jiézòu.
Anh ấy biết đánh phách.
nhịp phách trong âm nhạc Trung Quốc
中中国音乐中有强调的节拍zhōngguó yīnyuè zhōng yǒu qiánghuà de jiépaì
Nhịp này rất đặc biệt.
chủ (dùng trong "ông chủ")
中商店或公司的主人、老板shāngdiàn huò gōngsī de zhǔrén、lǎobǎn
Tấm ván này rất chắc chắn.
màn trập; cửa chập (máy ảnh)
中相机或窗户上可以打开关闭的装置xiāngjī huò chuānghu shàng kěyǐ dǎkāi guānbì de zhuāngzhì
Tấm ván này rất nặng.
tấm ván; bảng; vợt bóng bàn
中打乒乓球用的工具,有木板和胶皮组成dǎ píngpāngqiú yòng de gōngjù, yǒu mùbǎn hé jiāopí zǔchéng
Cái vợt này rất nhẹ.
cứng; cứng nhắc; tấm ván; bảng; tấm phẳng
中坚硬的;不柔软的jiānyìng de;bù róuruǎn de
Tấm ván này rất cứng.
cứng đờ; cứng nhắc
中不柔软;不灵活bù róuruǎn;bù línghuó
Tấm gỗ này rất cứng.
nghiêm mặt; mặt lạnh
中脸上没有笑容;表情严肃liǎn shang méiyǒu xiàoxiào róngrng; biǎoqíng yánsuō
Anh ấy mặt lạnh tanh.
tấm; tấm ván; bảng
中木料做成的平的东西mù liào zuò chéng de píng de dōngxi
Tấm ván này rất nặng.
phách; bảng gõ nhịp (nhạc cụ gõ)
中用木头或竹子制成的乐器,用来打出节奏。yòng mùtou huò zhúzi zhìchéng de yuèqì, yònglái dǎ chū jiézòu.
Anh ấy biết đánh phách.
nhịp phách trong âm nhạc Trung Quốc
中中国音乐中有强调的节拍zhōngguó yīnyuè zhōng yǒu qiánghuà de jiépaì
Nhịp này rất đặc biệt.
chủ (dùng trong "ông chủ")
中商店或公司的主人、老板shāngdiàn huò gōngsī de zhǔrén、lǎobǎn
Tấm ván này rất chắc chắn.
màn trập; cửa chập (máy ảnh)
中相机或窗户上可以打开关闭的装置xiāngjī huò chuānghu shàng kěyǐ dǎkāi guānbì de zhuāngzhì
Tấm ván này rất nặng.