- 木mộc(cây, gỗ)
- 娄lâu(kéo, lôi cuốn)
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
cầu thang; bậc thang
中建筑物中供人上下的阶梯jiànzhúwù zhōng gōngrén shànghxià de jiēctī
Cầu thang ở đâu?
cầu thang (danh )
bậc thang; bậc cấp
中连接不同高度的台阶或坡度liánjiē búTóng gāodù de táijiē huò pōdù
cầu thang; bậc thang
中建筑物中供人上下的阶梯jiànzhúwù zhōng gōngrén shànghxià de jiēctī
Cầu thang ở đâu?
cầu thang (danh )
bậc thang; bậc cấp
中连接不同高度的台阶或坡度liánjiē búTóng gāodù de táijiē huò pōdù
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
Tòa lâu đài được xây bằng gỗ, vươn cao nhiều tầng lên trời.
cầu thang; bậc thang
cầu thang; bậc thang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin hãy đi cầu thang.
Xin hãy đi cầu thang.