- 弓cung(cái cung (tượng hình))
- 丷bát(dấu buộc dây trên cung)
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
nam giới trẻ tuổi; em trai
中比自己年纪小的男性;兄长的男性手足bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nánxìng;xiōngzhǎng de nánxìng shǒuzu
Anh ấy là em trai tôi.
Em trai tôi nhỏ hơn tôi năm tuổi.
anh em; huynh đệ
中年纪比自己小的男性兄弟niánjì bǐ zìjǐ xiǎo de nánxìng xiōngdi
Tôi có một người em trai.
kính nhường anh; đễ (đạo làm em biết kính trọng anh)(kế thừa)
Anh ấy rất hiếu thảo, rất hiếu đễ với anh trai.
nam giới trẻ tuổi; em trai
中比自己年纪小的男性;兄长的男性手足bǐ zìjǐ niánjì xiǎo de nánxìng;xiōngzhǎng de nánxìng shǒuzu
Anh ấy là em trai tôi.
Em trai tôi nhỏ hơn tôi năm tuổi.
anh em; huynh đệ
中年纪比自己小的男性兄弟niánjì bǐ zìjǐ xiǎo de nánxìng xiōngdi
Tôi có một người em trai.
kính nhường anh; đễ (đạo làm em biết kính trọng anh)(kế thừa)
Anh ấy rất hiếu thảo, rất hiếu đễ với anh trai.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
Người em luôn khép mình như dây cung bị buộc chặt, tuân theo thứ tự trên dưới.
nam giới trẻ tuổi; em trai
kính nhường anh; đễ (đạo làm em biết kính trọng anh)
kính nhường anh; đễ (đạo làm em biết kính trọng anh)
Em trai tôi nhỏ hơn tôi năm tuổi.
em trai; (khẩu, thư tín) em (tự xưng khiêm tốn)
中男性小于自己的人,或对男性的谦虚称呼nánxìng xiǎoyú zìjǐ de rén, huòzhě duì nánxìng de qiānxū chēnghū
Em đã nhận được thư của anh rồi.
Em xin cảm ơn trước, mong anh giữ gìn sức khỏe.
Em trai tôi nhỏ hơn tôi năm tuổi.
em trai; (khẩu, thư tín) em (tự xưng khiêm tốn)
中男性小于自己的人,或对男性的谦虚称呼nánxìng xiǎoyú zìjǐ de rén, huòzhě duì nánxìng de qiānxū chēnghū
Em đã nhận được thư của anh rồi.
Em xin cảm ơn trước, mong anh giữ gìn sức khỏe.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.