- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
- 刂đao(dao, cắt chia)
- 王vương(ngọc (phiến ngọc))
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
giáo viên chủ nhiệm lớp
Cô giáo chủ nhiệm của chúng tôi rất tốt.
giáo viên chủ nhiệm lớp
Cô giáo chủ nhiệm của chúng tôi rất tốt.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Dùng dao chẻ đôi tảng ngọc thành hai phần đều nhau, tượng trưng cho việc phân chia thành từng ban nhóm.
Vua đội viên ngọc trên đầu chính là chủ nhân tối cao.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
giáo viên chủ nhiệm lớp
giáo viên chủ nhiệm lớp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.