- 生sinh(sự sống, nảy mầm (tượng hình))
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
ít người biết; ít phổ biến; hẻo lánh (nơi chốn)
Tôi rất xa lạ với nơi này.
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
Tôi rất lạ lẫm với nơi này.
lạnh lẽo; không thành thạo; mất kỹ năng
Tôi rất lạ lẫm với công việc này.
ít người biết; ít phổ biến; hẻo lánh (nơi chốn)
Tôi rất xa lạ với nơi này.
kỳ lạ; kỳ quái; quái gở
Tôi rất lạ lẫm với nơi này.
lạnh lẽo; không thành thạo; mất kỹ năng
Tôi rất lạ lẫm với công việc này.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
ít người biết; ít phổ biến; hẻo lánh (nơi chốn)
ít người biết; ít phổ biến; hẻo lánh (nơi chốn)
buộc chặt; trói chặt
Tôi rất lạ lẫm với nơi này.
buộc chặt; trói chặt
Tôi rất lạ lẫm với nơi này.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.