- 白bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
trắng; sáng trắng
中颜色像雪、像牛奶那样的颜色yánsè xiàng xuě、xiàng niúnǎi nàyàng de yánsè
Cái áo này màu trắng.
Da của cô ấy trắng như sứ vậy.
Ông ấy không ra đi vô ích.
trắng như tuyết; tựa tuyết
中颜色像雪一样;很白的样子yánsè xiàng xuě yīyàng;hěn báide yàngzi
Tuyết có màu trắng.
Da của cô ấy trắng như tuyết.
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
中纯净、没有杂质或混合的chúnjìng、méiyǒu zázhì huò hùnhé de
Tâm hồn cô ấy rất ngây thơ, chưa bao giờ toan tính người khác.
trắng; sáng; rõ ràng; (nói) không; vô ích; miễn phí
中颜色像雪一样,亮的样子yánsè xiàng xuě yīyàng, liàng de yàngzi
Trời rất sáng.
Ánh trăng sáng rực, soi tỏ cả con đường nhỏ.
trống rỗng; trắng tay; không có gì
中没有东西;没有内容méiyǒu dōngxi;méiyǒu nèiróng
Tờ giấy này màu trắng.
Anh ấy bận rộn cả ngày nhưng cuối cùng trắng tay, công sức bỏ ra chẳng được gì.
trắng; bạch; trắng trẻo; (màu) trắng; trống, không có gì; vô ích, uổng công; miễn phí, không mất tiền; rõ ràng, dễ hiểu; lời thoại (trong kịch); họ Bạch
中颜色像雪或牛奶一样的;清楚、明白的;免费的yánsè xiàng xuě huò niúnǎi yīyàng de; qīngchu、míngbai de; miǎnfèi de
Trang biểu mẫu này vẫn còn trống, chưa được điền vào.
đơn giản; bình thường; tiện
中不复杂;平常;简单bù fùzá; píngcháng; jiǎndān
Anh ấy chỉ mặc áo sơ mi trơn, không thích quần áo lòe loẹt.
sáng sủa; rõ ràng
中明亮;清楚míngliàng; qīngchu
Bầu trời rất trong.
Anh ấy giải thích vấn đề rõ ràng đến mức mọi người đều hiểu sáng tỏ.
công bố rõ ràng; tuyên bố; cho thấy rõ
中清楚地说出来或表现出来qīngchǔ de shuō chūlái huò biǎoxiàn chūlái
Xin bạn nói rõ chuyện này.
Cuối cùng anh ấy đã công bố rõ ràng ý định của mình.
vô ích; uổng công
中没有效果;不成功méiyǒu xiàoguǒ; bù chéngōng
Bạn đã chạy một chuyến vô ích rồi.
Tôi chờ uổng công hai tiếng đồng hồ, anh ấy chẳng đến chút nào.
miễn phí; vô cớ; uổng công; trắng (màu sắc); trắng tinh; trong sáng; rõ ràng; (họ) Bạch
中不用花钱;免费búyòng huā qián;miǎnfèi
Đây là phí công vô ích.
Anh ấy bận rộn cả ngày mà chẳng thu được kết quả gì.
miễn phí; không mất tiền
中不用花钱búyòng huāqián
Cái này là tặng miễn phí.
Anh ấy lấy không mất tiền khá nhiều quà tặng tại sự kiện.
phản động
中思想、行动保守落后,反对进步的sīxiǎng、xíngdòng bǎoshǒu luòhòu,fǎnduì jìnbù de
Anh ấy là một kẻ ngốc.
Những thế lực phản động đó đã bị xóa sổ sau cách mạng.
chống cộng; phản cộng
中反对共产主义的fǎnduì gòngchǎnzhǔyì de
Anh ấy là người da trắng.
Anh ấy từng gia nhập Bạch quân, kiên quyết chống lại chủ nghĩa cộng sản.
lễ tang; lễ cáo biệt
中人死后举行的告别仪式rén sǐ hòu jǔxíng de gàobiē yíshì
Anh ấy đi dự đám tang rồi.
Cụ già trong làng qua đời, hàng xóm kéo đến giúp lo liệu lễ tang.
nhìn lạnh lùng; nhìn trừng trừng
中用冷淡的眼光看某人yòng lěngdàn de yǎnguāng kàn mǒurén
Anh ấy lườm tôi một cái.
Sau khi bị phê bình, cô ấy nhìn thầy giáo bằng ánh mắt lạnh lùng.
viết nhầm chữ
中写错了字或字的笔画xiěcuò le zì huò zì de bǐhuà
Bạn viết sai chữ rồi.
Anh ấy đã viết nhầm mấy chữ trong bài kiểm tra.
trình bày; nêu rõ
中用言语说出来;表达想法或事实yòng yányǔ shuōchūlái;biǎodá xiǎngfǎ huò shìshí
Anh ấy đã nói rõ lời của tôi.
Anh ấy đã trình bày rõ mục đích của mình trước mọi người.
giải thích; trình bày (nỗi lòng)
中用言语说明;讲述yòng yányǔ shuōmíng; jiǎngshù
Anh ấy đã giải thích sự thật của vấn đề.
Cô ấy đã trình bày tâm ý của mình với gia đình.
tiếng địa phương; phương ngữ thổ ngữ
中某个地区人民日常使用的语言mǒu ge dìqū rénmín rìcháng shǐyòng de yǔyán
Đoạn văn này dùng ngôn ngữ bình dân, không phải văn ngôn cổ điển.
lời thoại (trong kịch, tuồng)
中戏曲中演员说的话xìqǔ zhōng yǎnyuán shuō de huà
Anh ấy thích nghe những lời thoại trong vở kịch.
Lời thoại của diễn viên rõ ràng từng chữ, khán giả nghe mà mê mẩn.
họ Bách
中姓氏,中国常见的姓。xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng。
Bạch Cư Dị là nhà thơ nổi tiếng thời nhà Đường.
dân tộc Bạch (nhóm dân tộc thiểu số ở Vân Nam)
中云南的一个少数民族yúnnán de yīgè shǎoshùmínzú
Người Bạch là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Người Bạch chủ yếu sống tập trung ở vùng Đại Lý, tỉnh Vân Nam.
trắng; sáng trắng
中颜色像雪、像牛奶那样的颜色yánsè xiàng xuě、xiàng niúnǎi nàyàng de yánsè
Cái áo này màu trắng.
Da của cô ấy trắng như sứ vậy.
Ông ấy không ra đi vô ích.
trắng như tuyết; tựa tuyết
中颜色像雪一样;很白的样子yánsè xiàng xuě yīyàng;hěn báide yàngzi
Tuyết có màu trắng.
Da của cô ấy trắng như tuyết.
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
中纯净、没有杂质或混合的chúnjìng、méiyǒu zázhì huò hùnhé de
Tâm hồn cô ấy rất ngây thơ, chưa bao giờ toan tính người khác.
trắng; sáng; rõ ràng; (nói) không; vô ích; miễn phí
中颜色像雪一样,亮的样子yánsè xiàng xuě yīyàng, liàng de yàngzi
Trời rất sáng.
Ánh trăng sáng rực, soi tỏ cả con đường nhỏ.
trống rỗng; trắng tay; không có gì
中没有东西;没有内容méiyǒu dōngxi;méiyǒu nèiróng
Tờ giấy này màu trắng.
Anh ấy bận rộn cả ngày nhưng cuối cùng trắng tay, công sức bỏ ra chẳng được gì.
trắng; bạch; trắng trẻo; (màu) trắng; trống, không có gì; vô ích, uổng công; miễn phí, không mất tiền; rõ ràng, dễ hiểu; lời thoại (trong kịch); họ Bạch
中颜色像雪或牛奶一样的;清楚、明白的;免费的yánsè xiàng xuě huò niúnǎi yīyàng de; qīngchu、míngbai de; miǎnfèi de
Trang biểu mẫu này vẫn còn trống, chưa được điền vào.
đơn giản; bình thường; tiện
中不复杂;平常;简单bù fùzá; píngcháng; jiǎndān
Anh ấy chỉ mặc áo sơ mi trơn, không thích quần áo lòe loẹt.
sáng sủa; rõ ràng
中明亮;清楚míngliàng; qīngchu
Bầu trời rất trong.
Anh ấy giải thích vấn đề rõ ràng đến mức mọi người đều hiểu sáng tỏ.
công bố rõ ràng; tuyên bố; cho thấy rõ
中清楚地说出来或表现出来qīngchǔ de shuō chūlái huò biǎoxiàn chūlái
Xin bạn nói rõ chuyện này.
Cuối cùng anh ấy đã công bố rõ ràng ý định của mình.
vô ích; uổng công
中没有效果;不成功méiyǒu xiàoguǒ; bù chéngōng
Bạn đã chạy một chuyến vô ích rồi.
Tôi chờ uổng công hai tiếng đồng hồ, anh ấy chẳng đến chút nào.
miễn phí; vô cớ; uổng công; trắng (màu sắc); trắng tinh; trong sáng; rõ ràng; (họ) Bạch
中不用花钱;免费búyòng huā qián;miǎnfèi
Đây là phí công vô ích.
Anh ấy bận rộn cả ngày mà chẳng thu được kết quả gì.
miễn phí; không mất tiền
中不用花钱búyòng huāqián
Cái này là tặng miễn phí.
Anh ấy lấy không mất tiền khá nhiều quà tặng tại sự kiện.
phản động
中思想、行动保守落后,反对进步的sīxiǎng、xíngdòng bǎoshǒu luòhòu,fǎnduì jìnbù de
Anh ấy là một kẻ ngốc.
Những thế lực phản động đó đã bị xóa sổ sau cách mạng.
chống cộng; phản cộng
中反对共产主义的fǎnduì gòngchǎnzhǔyì de
Anh ấy là người da trắng.
Anh ấy từng gia nhập Bạch quân, kiên quyết chống lại chủ nghĩa cộng sản.
lễ tang; lễ cáo biệt
中人死后举行的告别仪式rén sǐ hòu jǔxíng de gàobiē yíshì
Anh ấy đi dự đám tang rồi.
Cụ già trong làng qua đời, hàng xóm kéo đến giúp lo liệu lễ tang.
nhìn lạnh lùng; nhìn trừng trừng
中用冷淡的眼光看某人yòng lěngdàn de yǎnguāng kàn mǒurén
Anh ấy lườm tôi một cái.
Sau khi bị phê bình, cô ấy nhìn thầy giáo bằng ánh mắt lạnh lùng.
viết nhầm chữ
中写错了字或字的笔画xiěcuò le zì huò zì de bǐhuà
Bạn viết sai chữ rồi.
Anh ấy đã viết nhầm mấy chữ trong bài kiểm tra.
trình bày; nêu rõ
中用言语说出来;表达想法或事实yòng yányǔ shuōchūlái;biǎodá xiǎngfǎ huò shìshí
Anh ấy đã nói rõ lời của tôi.
Anh ấy đã trình bày rõ mục đích của mình trước mọi người.
giải thích; trình bày (nỗi lòng)
中用言语说明;讲述yòng yányǔ shuōmíng; jiǎngshù
Anh ấy đã giải thích sự thật của vấn đề.
Cô ấy đã trình bày tâm ý của mình với gia đình.
tiếng địa phương; phương ngữ thổ ngữ
中某个地区人民日常使用的语言mǒu ge dìqū rénmín rìcháng shǐyòng de yǔyán
Đoạn văn này dùng ngôn ngữ bình dân, không phải văn ngôn cổ điển.
lời thoại (trong kịch, tuồng)
中戏曲中演员说的话xìqǔ zhōng yǎnyuán shuō de huà
Anh ấy thích nghe những lời thoại trong vở kịch.
Lời thoại của diễn viên rõ ràng từng chữ, khán giả nghe mà mê mẩn.
họ Bách
中姓氏,中国常见的姓。xìngshì, zhōngguó chángjiàn de xìng。
Bạch Cư Dị là nhà thơ nổi tiếng thời nhà Đường.
dân tộc Bạch (nhóm dân tộc thiểu số ở Vân Nam)
中云南的一个少数民族yúnnán de yīgè shǎoshùmínzú
Người Bạch là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
Người Bạch chủ yếu sống tập trung ở vùng Đại Lý, tỉnh Vân Nam.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.