- 皮bì(da, vỏ (tượng hình – tay bóc da thú))
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
giày da
Đôi giày da này rất đẹp.
giày da
Đôi giày da này rất đẹp.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
giày da
giày da