- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự mãn; tự phụ; kiêu ngạo
tự mãn; đắm chìm trong bản thân
Anh ấy rất tự mãn.
tự mãn; tự phụ; kiêu ngạo
tự mãn; đắm chìm trong bản thân
Anh ấy rất tự mãn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nước dâng cao đến tận ngọn cỏ là lúc đã đầy tràn.
tự mãn; tự phụ; kiêu ngạo
tự mãn; tự phụ; kiêu ngạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.