- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
số lượng; lượng
đo; đo lường
số lượng; lượng
中多少的数目duōshao de shùmù
Số lượng này rất lớn.
lượng; số lượng; dung lượng
中物体或东西的多少wùtǐ huò dōngxi de duōshao
Lượng này không đủ.
đo; đo lường
中用工具或方法确定某物的大小、长度或数量yòng gōngjù huò fāngfǎ quèdìng mǒuwù de dàxiǎo、 chángdu huò shùliàng
Xin hãy đo chiều cao của bạn.
Lượng tơ nhả ra của những con tằm này rất lớn.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
sức chứa; dung lượng; lượng
中容器能装的东西的多少róngyì néng zhuāng de dōngxi de duōshao
Dung tích của cái chai này rất lớn.
ước tính; tính toán
Bạn đo thử căn phòng này một chút.
lượng từ (đơn vị đo lường trong ngữ pháp)
中用来计算人或物的单位yònglái jìsuàn rén huò wù de dānwèi
số lượng; lượng
中多少的数目duōshao de shùmù
Số lượng này rất lớn.
lượng; số lượng; dung lượng
中物体或东西的多少wùtǐ huò dōngxi de duōshao
Lượng này không đủ.
sức chứa; dung lượng; lượng
中容器能装的东西的多少róngyì néng zhuāng de dōngxi de duōshao
Dung tích của cái chai này rất lớn.
ước tính; tính toán
Bạn đo thử căn phòng này một chút.
lượng từ (đơn vị đo lường trong ngữ pháp)
中用来计算人或物的单位yònglái jìsuàn rén huò wù de dānwèi
đo; đo lường
中用工具或方法确定某物的大小、长度或数量yòng gōngjù huò fāngfǎ quèdìng mǒuwù de dàxiǎo、 chángdu huò shùliàng
Xin hãy đo chiều cao của bạn.
Lượng tơ nhả ra của những con tằm này rất lớn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.