- 革cách(da thuộc)
- 圭khuê(ngọc khuê)
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
giày; dép (danh từ đếm: đôi, chiếc)
中穿在脚上的东西chuānzài jiǎoshang de dōngxi
Đôi giày này rất đẹp.
Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
giày; dép (danh từ đếm: đôi, chiếc)
中穿在脚上的东西chuānzài jiǎoshang de dōngxi
Đôi giày này rất đẹp.
Trước khi vào nhà, cô ấy đã cọ giày của mình cho sạch.
Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
Giày dép được làm từ da thuộc, phát âm gợi nhớ chữ khuê.
giày; dép (danh từ đếm: đôi, chiếc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.