Câu hỏi A-không-A
HSK 1A-bất-A
- Câu hỏi
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Chủ ngữĐộng từ/Tính từ不Động từ/Tính từ(Tân ngữ)?
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Dùng để tạo câu hỏi có/không bằng cách lặp lại động từ hoặc tính từ ở dạng khẳng định và phủ định.
Giải thích (解释 jiěshì)
Đây là một cách khác để hỏi "có/không" thay vì dùng 吗. Bạn chỉ cần lặp lại động từ hoặc tính từ, với 不 ở giữa, để tạo ra hai lựa chọn đối lập.
- Với động từ/tính từ 2 âm tiết (ví dụ
喜欢), có thể rút gọn thànhAB不A(ví dụ你喜不喜欢他?). - Lưu ý: Không dùng các phó từ như
很,都,也trong câu hỏi dạng này.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 你去不去学校?繁: 你去不去學校?Nǐ qù bu qù xuéxiào?
Bạn có đi học không?
- 这个苹果甜不甜?繁: 這個蘋果甜不甜?Zhège píngguǒ tián bu tián?
Quả táo này có ngọt không?
- 你喜欢不喜欢他?繁: 你喜歡不喜歡他?Nǐ xǐhuan bu xǐhuan tā?
Bạn có thích anh ấy không?
- 你们吃不吃饭?繁: 你們吃不吃飯?Nǐmen chī bu chī fàn?
Các bạn có ăn cơm không?
- 明天天气热不热?繁: 明天天氣熱不熱?Míngtiān tiānqì rè bu rè?
Thời tiết ngày mai có nóng không?