没
HSK 1một
- Phủ định
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Chủ ngữ没(有)Động từ(Tân ngữ)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Phó từ 没 dùng để phủ định hành động trong quá khứ hoặc phủ định sự sở hữu (của 有).
Giải thích (解释 jiěshì)
Phó từ 没 (méi) có hai công dụng chính:
- Phủ định hành động chưa xảy ra hoặc không xảy ra trong quá khứ. Đây là điểm khác biệt lớn nhất với
不(bù), vốn dùng cho hiện tại, tương lai hoặc thói quen. - Là dạng phủ định duy nhất của động từ
有(yǒu - có). Ta luôn nói没有chứ không bao giờ nói不有.
Lưu ý quan trọng: Khi dùng 没 để phủ định hành động quá khứ, không bao giờ được thêm 了 vào cuối động từ.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 我昨天没去上课。繁: 我昨天沒去上課。Wǒ zuótiān méi qù shàngkè.
Hôm qua tôi không đi học.
- 他没有手机。繁: 他沒有手機。Tā méiyǒu shǒujī.
Anh ấy không có điện thoại di động.
- 我们没吃饭。繁: 我們沒吃飯。Wǒmen méi chīfàn.
Chúng tôi chưa ăn cơm.
- 她没告诉我这件事。繁: 她沒告訴我這件事。Tā méi gàosu wǒ zhè jiàn shì.
Cô ấy không nói cho tôi biết chuyện này.
- 桌子上没有书。繁: 桌子上沒有書。Zhuōzi shàng méiyǒu shū.
Trên bàn không có sách.