从来

HSK 5

tòng lai

  • Thời gian

Cấu trúc (结构 jiégòu)

Chủ ngữ从来(不/没)Động từ/Tính từ

Ý nghĩa (意思 yìsi)

Phó từ 从来 chỉ một việc luôn như vậy từ trước đến nay, thường đi với phủ định để có nghĩa là 'chưa bao giờ'.

Giải thích (解释 jiěshì)

从来 (cónglái) có nghĩa là "từ trước đến nay", nhấn mạnh một trạng thái hoặc thói quen đã luôn tồn tại không thay đổi. Nó thường được dùng nhất trong câu phủ định:

  • 从来不 + động từ: diễn tả một thói quen chưa bao giờ làm. Ví dụ: "tôi không bao giờ uống rượu".
  • 从来没(有) + động từ + : diễn tả một kinh nghiệm chưa từng có. Ví dụ: "tôi chưa từng đi Trung Quốc".

Trong câu khẳng định, 从来 rất hiếm gặp và thường mang sắc thái trang trọng.

Ví dụ (例句 lìjù)(5)

  1. 他从来不喝酒。
    繁: 他從來不喝酒。 cónglái hējiǔ.

    Anh ấy không bao giờ uống rượu.

  2. 我上课从来不迟到。
    繁: 我上課從來不遲到。 shàngkè cónglái chídào.

    Tôi đi học không bao giờ đến muộn.

  3. 我从来没去过中国。
    繁: 我從來沒去過中國。 cónglái méi qùguo Zhōngguó.

    Tôi chưa bao giờ đi Trung Quốc.

  4. 她从来没见过这么多人。
    繁: 她從來沒見過這麼多人。 cónglái méi jiànguo zhème duō rén.

    Cô ấy chưa bao giờ thấy nhiều người như vậy.

  5. 他从来没对我说过谎。
    繁: 他從來沒對我說過謊。 cónglái méi duì shuōguo huǎng.

    Anh ấy chưa bao giờ nói dối tôi.

Lỗi thường gặp

  • Sai:我从来去过北京。
    Đúng:我从来没去过北京。

    从来 thường phải đi kèm với phó từ phủ định 不 hoặc 没. Để nói "chưa từng", ta dùng 从来没...过.

  • Sai:他从来不吃过辣的。
    Đúng:他从来没吃过辣的。

    从来没...过 dùng để phủ định một kinh nghiệm trong quá khứ. 从来不 dùng để phủ định một thói quen ở hiện tại.

从来 | Ngữ pháp HSK 5 | KoiSpeak