Ngày tháng 年月日
HSK 1niên nguyệt nhật
- Thời gian
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Năm年Tháng月Ngày日/号
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Cách nói ngày tháng năm trong tiếng Trung theo thứ tự từ lớn đến nhỏ: năm, tháng, rồi đến ngày.
Giải thích (解释 jiěshì)
Tiếng Trung sắp xếp thời gian theo quy tắc từ lớn đến nhỏ: năm (年), rồi đến tháng (月), cuối cùng là ngày (日/号). Đây là quy tắc chung cho mọi mốc thời gian.
Lưu ý:
日(rì) thường dùng trong văn viết, văn bản chính thức.号(hào) phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày.- Khi đọc năm, bạn chỉ cần đọc từng con số một. Ví dụ, năm 2024 đọc là
二零二四(èr líng èr sì).
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 今天是二零二四年十月一号。繁: 今天是二零二四年十月一號。Jīntiān shì èr líng èr sì nián shí yuè yī hào.
Hôm nay là ngày 1 tháng 10 năm 2024.
- 我的生日是五月二十号。繁: 我的生日是五月二十號。Wǒ de shēngrì shì wǔ yuè èrshí hào.
Sinh nhật của tôi là ngày 20 tháng 5.
- 他一九九零年出生。Tā yī jiǔ jiǔ líng nián chūshēng.
Anh ấy sinh năm 1990.
- 我们八月三号去旅游。繁: 我們八月三號去旅遊。Wǒmen bā yuè sān hào qù lǚyóu.
Chúng ta đi du lịch vào ngày 3 tháng 8.
- 会议日期是三月十五日。繁: 會議日期是三月十五日。Huìyì rìqī shì sān yuè shíwǔ rì.
Ngày họp là ngày 15 tháng 3.