理所当然
HSK 6lí sở đương nhiên
- Nhấn mạnh
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Dùng để chỉ một việc gì đó là đương nhiên, hợp lý theo lẽ thường và không có gì phải nghi ngờ.
Giải thích (解释 jiěshì)
Thành ngữ 理所当然 (lǐ suǒ dāng rán) có nghĩa là 'hợp với đạo lý, đương nhiên là như vậy'. Nó được dùng để mô tả một sự việc, một hành động hoặc một kết quả là hoàn toàn hợp tình hợp lý, đúng theo lẽ thường, không cần phải giải thích hay thắc mắc.
Nó có thể đóng vai trò là vị ngữ trong câu (thường đi với 是...的), làm trạng ngữ để bổ nghĩa cho động từ (thường có 地 đi kèm), hoặc làm định ngữ để bổ nghĩa cho danh từ (có 的 đi kèm).
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 子女照顾父母是理所当然的。繁: 子女照顧父母是理所當然的。Zǐnǚ zhàogù fùmǔ shì lǐ suǒ dāng rán de.
Con cái chăm sóc cha mẹ là chuyện đương nhiên.
- 他理所当然地认为自己是对的。繁: 他理所當然地認為自己是對的。Tā lǐ suǒ dāng rán de rènwéi zìjǐ shì duì de.
Anh ấy mặc nhiên cho rằng mình đúng.
- 努力就会成功,这是理所当然的。繁: 努力就會成功,這是理所當然的。Nǔlì jiù huì chénggōng, zhè shì lǐ suǒ dāng rán de.
Nỗ lực thì sẽ thành công, đây là điều đương nhiên.
- 别把他的帮助看作理所当然的事。繁: 別把他的幫助看作理所當然的事。Bié bǎ tā de bāngzhù kànzuò lǐ suǒ dāng rán de shì.
Đừng coi sự giúp đỡ của anh ấy là một điều hiển nhiên.
- 他赢了比赛,理所当然地很高兴。繁: 他贏了比賽,理所當然地很高興。Tā yíng le bǐsài, lǐ suǒ dāng rán de hěn gāoxìng.
Anh ấy thắng trận đấu, đương nhiên là rất vui rồi.
Lỗi thường gặp
- Sai:他帮助我,我很理所当然。Đúng:我认为他帮助我是理所当然的。
`理所当然` dùng để mô tả sự việc, không phải để diễn tả cảm xúc. Cần nói rõ 'việc gì' là đương nhiên, chứ không thể nói 'ai đó' 理所当然.