情不自禁
HSK 6tình bất tự cấm
- Nhấn mạnh
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Diễn tả cảm xúc mãnh liệt đến mức không thể tự kiềm chế được hành động.
Giải thích (解释 jiěshì)
Đây là một thành ngữ (成语), có nghĩa là "tình cảm không thể tự kiềm chế". 情不自禁 dùng để diễn tả một cảm xúc dâng trào mạnh mẽ đến nỗi bạn không kiểm soát được và bộc phát ra thành hành động cụ thể như cười, khóc, vỗ tay...
Nó thường được dùng làm trạng ngữ, đứng trước động từ và có thể có 地 theo sau. Cấu trúc này nhấn mạnh sự tự phát, không chủ đích của hành động do cảm xúc chi phối.
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 看到宝宝的笑脸,我情不自禁地笑了。繁: 看到寶寶的笑臉,我情不自禁地笑了。Kàndào bǎobao de xiàoliǎn, wǒ qíngbùzìjīn de xiào le.
Nhìn thấy mặt cười của em bé, tôi bất giác mỉm cười.
- 听到这个感人的故事,她情不自禁地哭了。繁: 聽到這個感人的故事,她情不自禁地哭了。Tīngdào zhège gǎnrén de gùshi, tā qíngbùzìjīn de kū le.
Nghe câu chuyện cảm động này, cô ấy đã không kìm được mà bật khóc.
- 表演太精彩了,观众情不自禁地鼓掌。繁: 表演太精彩了,觀眾情不自禁地鼓掌。Biǎoyǎn tài jīngcǎi le, guānzhòng qíngbùzìjīn de gǔzhǎng.
Buổi biểu diễn quá xuất sắc, khán giả bất giác vỗ tay.
- 想起以前的趣事,他情不自禁地笑出声来。繁: 想起以前的趣事,他情不自禁地笑出聲來。Xiǎngqǐ yǐqián de qùshì, tā qíngbùzìjīn de xiào chū shēng lái.
Nhớ lại chuyện vui ngày trước, anh ấy không kìm được mà bật cười thành tiếng.
- 看到美丽的日落,我情不自禁地拿出手机。繁: 看到美麗的日落,我情不自禁地拿出手機。Kàndào měilì de rìluò, wǒ qíngbùzìjīn de ná chū shǒujī.
Thấy hoàng hôn tuyệt đẹp, tôi bất giác rút điện thoại ra.
Lỗi thường gặp
- Sai:我笑了情不自禁。Đúng:我情不自禁地笑了。
`情不自禁` là trạng ngữ, phải đứng trước động từ để bổ nghĩa cho hành động đó.
- Sai:他很情不自禁。Đúng:他情不自禁地跳了起来。
Đây là thành ngữ chỉ hành động, không phải tính từ. Cần có một động từ theo sau để diễn tả hành động không kiềm chế được.