…之际
HSK 6chi tế
- Thời gian
Cấu trúc (结构 jiégòu)
Ý nghĩa (意思 yìsi)
Cấu trúc …之际 dùng để chỉ một thời điểm hoặc dịp đặc biệt, thường mang sắc thái trang trọng.
Giải thích (解释 jiěshì)
…之际 (zhī jì) là một cách nói trang trọng của …的时候, có nghĩa là "vào lúc", "nhân dịp", "trong khi". Cấu trúc này thường được dùng trong văn viết, tin tức, hoặc các bài phát biểu chính thức để chỉ một thời điểm quan trọng hoặc một dịp đặc biệt.
Nó có thể đi sau một cụm động từ (ví dụ: 毕业之际 - nhân dịp tốt nghiệp) hoặc một cụm danh từ (ví dụ: 春节之际 - nhân dịp Tết).
Ví dụ (例句 lìjù)(5)
- 分别之际,他没说一句话。繁: 分別之際,他沒說一句話。Fēnbié zhī jì, tā méi shuō yí jù huà.
Lúc chia tay, anh ấy không nói một lời nào.
- 新年到来之际,祝您万事如意。繁: 新年到來之際,祝您萬事如意。Xīnnián dàolái zhī jì, zhù nín wànshì rúyì.
Nhân dịp năm mới đến, chúc ngài vạn sự như ý.
- 在危急之际,消防员赶到了。繁: 在危急之際,消防員趕到了。Zài wēijí zhī jì, xiāofángyuán gǎndào le.
Vào lúc nguy cấp, lính cứu hỏa đã đến kịp.
- 毕业之际,我们拍了很多照片。繁: 畢業之際,我們拍了很多照片。Bìyè zhī jì, wǒmen pāi le hěn duō zhàopiàn.
Nhân dịp tốt nghiệp, chúng tôi đã chụp rất nhiều ảnh.
- 国庆节之际,到处都挂着国旗。繁: 國慶節之際,到處都掛著國旗。Guóqìngjié zhī jì, dàochù dōu guà zhe guóqí.
Nhân dịp Quốc khánh, khắp nơi đều treo cờ.
Lỗi thường gặp
- Sai:我回家之际,妈妈在做饭。Đúng:我回家的时候,妈妈在做饭。
之际 quá trang trọng cho các tình huống đời thường. Dùng 的时候 sẽ tự nhiên hơn khi nói về việc "lúc tôi về nhà".
- Sai:之际春节,我们都很高兴。Đúng:春节之际,我们都很高兴。
之际 phải đứng sau danh từ hoặc cụm từ chỉ thời điểm, không thể đứng một mình ở đầu câu.