- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 反phản(lật ngược, trái lại)
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
nhà hàng; quán ăn
Quán ăn này rất ngon.
nhà hàng; quán cơm
Chúng tôi đi nhà hàng ăn cơm.
nhà hàng; quán ăn
Quán ăn này rất ngon.
nhà hàng; quán cơm
Chúng tôi đi nhà hàng ăn cơm.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
nhà hàng; quán ăn
nhà hàng; quán ăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.