- 孰thục(ai, cái nào (cũng đọc thục))
- 灬hỏa(lửa (dạng biến thể của 火))
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
chín (thức ăn); chín kỹ
中食物经过加热已经可以吃shíwù jīngguò jiāhuà yǐjīng kěyǐ chī
Món ăn này chín rồi.
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
quen; quen thuộc; chín (thức ăn); thành thạo
chín (thức ăn); chín kỹ
中食物经过加热已经可以吃shíwù jīngguò jiāhuà yǐjīng kěyǐ chī
Món ăn này chín rồi.
Tôi chỉ là tùy tiện nói ra cách nghĩ còn chưa chín chắn lắm của mình, không đến mức gọi là có nghiên cứu gì.
quen; quen thuộc; chín (thức ăn); thành thạo
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
Dùng lửa nấu chín thức ăn cho đến khi chín nhừ — đó là nghĩa của 熟 (thục).
chín (thức ăn); chín kỹ
中很了解;不陌生hěn liǎojiě;bù mòshēng
Chúng tôi rất quen thuộc.
thành thạo; có kinh nghiệm; chín muồi (về kỹ năng)
中有很多经验,做得很好yǒu hěnduō jīngyàn, zuò de hěn hǎo
Anh ấy làm việc rất thành thạo.
chín; chín muồi; thuần thục; chín chắn
中已经长好了、成熟了、可以吃了yǐjīng zhǎnghǎo le、chéngshú le、kěyǐ chī le
Quả này rất chín.
(giấc ngủ) sâu; say
中睡眠深沉,不容易被惊醒shuìmián shēnchén, búróngyì bèi jīngxǐng
Anh ấy ngủ rất say.
cũng đọc là [shou2]
中已经知道;不陌生;很了解yǐjīng zhīdào;bú mòshēngrén;hěn liǎojiě
Quả táo này chín rồi.
中很了解;不陌生hěn liǎojiě;bù mòshēng
Chúng tôi rất quen thuộc.
thành thạo; có kinh nghiệm; chín muồi (về kỹ năng)
中有很多经验,做得很好yǒu hěnduō jīngyàn, zuò de hěn hǎo
Anh ấy làm việc rất thành thạo.
chín; chín muồi; thuần thục; chín chắn
中已经长好了、成熟了、可以吃了yǐjīng zhǎnghǎo le、chéngshú le、kěyǐ chī le
Quả này rất chín.
(giấc ngủ) sâu; say
中睡眠深沉,不容易被惊醒shuìmián shēnchén, búróngyì bèi jīngxǐng
Anh ấy ngủ rất say.
cũng đọc là [shou2]
中已经知道;不陌生;很了解yǐjīng zhīdào;bú mòshēngrén;hěn liǎojiě
Quả táo này chín rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.