- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
dự định; có kế hoạch; tính toán (làm gì)
中计划或想要做某事jìhuà huò xiǎngyào zuò mǒu shì
Bạn định khi nào đi?
Tôi dự định sang năm sẽ đi du lịch châu Âu.
Dick dự tính tự đi một mình.
dự định; có kế hoạch; tính toán (làm gì)
中计划或想要做某事jìhuà huò xiǎngyào zuò mǒu shì
Bạn định khi nào đi?
Tôi dự định sang năm sẽ đi du lịch châu Âu.
Dick dự tính tự đi một mình.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
dự định; có kế hoạch; tính toán (làm gì)
dự định; có kế hoạch; tính toán (làm gì)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
dự định; ý định; tính toán; dự tính
中想要做某事;计划或预定要做的事xiǎngyào zuò mǒushì; jìhuà huò yùdìng yào zuò de shì
dự định; có ý định; tính toán; kế hoạch
中心里想要做某事的想法和计划xīnli xiǎngyào zuò mǒushì de xiǎngfǎ hé jìhuà
Kế hoạch của bạn là gì?
Kế hoạch của anh ấy rất chu đáo, từng chi tiết nhỏ đều được tính đến.
lên kế hoạch; hoạch định
中计划;做决定jìhuà;zuò juéděng
Cô ấy dự định năm tới sẽ đi du lịch châu Âu.
ý định; ý đồ; mục đích
中心里想要做某事的打定主意xīnlǐ xiǎng yào zuò mǒu shì de dǎdìng zhǔyì
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
中想要做某事的想法或计划xiǎng yào zuò mǒu shì de xiǎng fǎ huò jìhuà
Tôi dự định năm sau sẽ đi du lịch châu Âu.
danh từ đơn vị cho 打算, xem 个[ge4]
中计划;想要做某事jìhuà; xiǎngyào zuò mǒu shì
Anh ấy dự định năm sau sẽ đi du lịch châu Âu.
dự định; ý định; tính toán; dự tính
中想要做某事;计划或预定要做的事xiǎngyào zuò mǒushì; jìhuà huò yùdìng yào zuò de shì
dự định; có ý định; tính toán; kế hoạch
中心里想要做某事的想法和计划xīnli xiǎngyào zuò mǒushì de xiǎngfǎ hé jìhuà
Kế hoạch của bạn là gì?
Kế hoạch của anh ấy rất chu đáo, từng chi tiết nhỏ đều được tính đến.
lên kế hoạch; hoạch định
中计划;做决定jìhuà;zuò juéděng
Cô ấy dự định năm tới sẽ đi du lịch châu Âu.
ý định; ý đồ; mục đích
中心里想要做某事的打定主意xīnlǐ xiǎng yào zuò mǒu shì de dǎdìng zhǔyì
ý kiến; kế hoạch; chủ ý
中想要做某事的想法或计划xiǎng yào zuò mǒu shì de xiǎng fǎ huò jìhuà
Tôi dự định năm sau sẽ đi du lịch châu Âu.
danh từ đơn vị cho 打算, xem 个[ge4]
中计划;想要做某事jìhuà; xiǎngyào zuò mǒu shì
Anh ấy dự định năm sau sẽ đi du lịch châu Âu.