LỄ TẾT CƠ BẢN · 25 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 春节是中国最重要的节日。
    Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì.
    Tết Nguyên Đán là ngày lễ quan trọng nhất của Trung Quốc.
  • 我们一家人在家里过春节。
    Wǒmen jiā rén zài jiāli guò Chūnjié.
    Cả gia đình chúng tôi ở nhà để kỷ niệm Tết.
  • 春节的时候,人们放烟火。
    Chūnjié de shíhou, rénmen fàng yānhuǒ.
    Vào dịp Tết, mọi người bắn pháo hoa.
  • 节日里我们吃很多好吃的。
    Jiérì li wǒmen chī hěnduō hǎochī de.
    Vào ngày lễ, chúng tôi ăn nhiều đồ ăn ngon.
  • 你喜欢什么节日?
    xǐhuān shénme jiérì?
    Bạn thích ngày lễ nào?