- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ cưới; hôn lễ
中男女结婚时举行的仪式nánǚ jiéhūn shí jǔxíng de yíshì
Họ đã tổ chức đám cưới.
lễ cưới; hôn lễ
中两个人结婚时举行的仪式liǎng ge rén jiéhūn shí jǔxíng de yíshì
Họ đã tổ chức một đám cưới.
lễ cưới; hôn lễ
中男女结婚时举行的仪式nánǚ jiéhūn shí jǔxíng de yíshì
Họ đã tổ chức đám cưới.
lễ cưới; hôn lễ
中两个人结婚时举行的仪式liǎng ge rén jiéhūn shí jǔxíng de yíshì
Họ đã tổ chức một đám cưới.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
lễ cưới; hôn lễ
lễ cưới; hôn lễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
sự kiện vui mừng; hỷ sự; đám cưới
中两个人结婚时举行的仪式和庆祝活动liǎng ge rén jiéhūn shí jǔxíng de yíshì hé qìngzhù huódòng
sự kiện vui mừng; hỷ sự; đám cưới
中两个人结婚时举行的仪式和庆祝活动liǎng ge rén jiéhūn shí jǔxíng de yíshì hé qìngzhù huódòng