- ⺮trúc(cây tre)
- 即tức(liền ngay)
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
ngày lễ; ngày hội; lễ tết
中有特殊意义、人们庆祝的日子yǒu tèshū yìyì、rénmen qìngzhù de rìzi
Bạn thích lễ hội nào?
dịp lễ; ngày lễ tốt lành
中某个特殊的、值得庆祝的日子mǒugehè tèshū de、zhídé qìngzhù de rìzi
Chúc bạn ngày lễ vui vẻ!
Đốt tre (节) là những khúc nối liền nhau trên cây trúc.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
ngày lễ; ngày hội; lễ tết
中有特殊意义、人们庆祝的日子yǒu tèshū yìyì、rénmen qìngzhù de rìzi
Bạn thích lễ hội nào?
dịp lễ; ngày lễ tốt lành
中某个特殊的、值得庆祝的日子mǒugehè tèshū de、zhídé qìngzhù de rìzi
Chúc bạn ngày lễ vui vẻ!
danh
中特別值得慶祝的日子tèbié zhíde qìngzhù de rìzi
ngày lễ; ngày hội; lễ tết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
danh
中特別值得慶祝的日子tèbié zhíde qìngzhù de rìzi