đậu · đậu

dòu (dou4)

Bộ thủ số 151 · 7 nét (151 部首 · 7 151 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾖ (đậu) — nghĩa: đậu, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Chữ tượng hình từ hình ảnh hạt đậu hoặc cây đậu. Trong giáp cốt văn và triện thư, chữ "đậu" (豆) miêu tả một loại đựng hạt có chân, hoặc hạt đậu mầm.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ đậu bằng hình dạng giống một bàn đựng hạt cổ có chân hoặc một hạt đậu nảy mầm.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

9 chữ
  • chǐthị

    đậu đen muối lên men; đậu thị

    11 nét

  • lễ

    bình lễ; đồ tế lễ

    13 nét

  • dēngđăng

    bình lễ; đồ tế lễ

    13 nét

  • shùthụ

    thẳng đứng; dựng đứng

    HSK 7

    15 nét

  • wānoản

    dùng trong 豌豆[wan1 dou4]

    15 nét

  • đậu Hà Lan (Pisum sativum)

    15 nét

  • xiànhãm

    hạt đậu non; đậu chưa già

    17 nét

  • fēngphong

    (của gió) nhẹ nhàng; phất phất

    18 nét

  • zhìtrật

    thứ tự; trật tự

    20 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.