hiệt · trang giấy

(ye4)

Bộ thủ số 181 · 9 nét (181 部首 · 9 181 bùshǒu · 9 huà)

Bộ thủ ⾴ (hiệt) — nghĩa: trang giấy, 9 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình mô tả một chiếc lá cây, với phần trên biểu thị lá và phần dưới là thân. Nó cũng được sử dụng để chỉ các trang giấy hoặc sách trong ngôn ngữ hiện đại.

Mẹo nhớ: Hình dạng của bộ thủ giống như một chiếc lá có gân lá chạy từ trên xuống dưới.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

62 chữ
  • chēngtrinh

    màu đỏ thẫm; đỏ rực

    16 nét

  • niènhiếp

    xương thái dương

    16 nét

  • mānman

    đần độn; chậm chạp

    16 nét

  • sǎngtảng

    (văn) trán

    16 nét

  • hàohạo

    (văn) trắng sáng; rực rỡ

    18 nét

  • lèilỗi

    vết tì; khuyết điểm; tì vết

    18 nét

  • yuànnguyện

    mong muốn; nguyện vọng; ước nguyện

    HSK 5

    19 nét

  • lèiloại

    loại; kiểu; hạng; phân loại

    HSK 3

    19 nét

  • diānđiên

    đỉnh đầu; điên đảo; lật nhào

    19 nét

  • chànchiến

    run rẩy; rung run; co giật

    19 nét

  • nhu

    thái dương (hai bên đầu người)

    20 nét

  • xiǎnhiển

    hiện rõ; làm nổi bật; hiển thị

    HSK 5

    23 nét

  • quánquyền

    xương gò má

    23 nét

  • píntần

    cau mày; nhíu mày

    24 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.