ấp · thành phố
yì (yi4)
Bộ thủ số 163 · 7 nét (第 163 部首 · 7 画 dì 163 bùshǒu · 7 huà)
Bộ thủ ⾢ (ấp) — nghĩa: thành phố, 7 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ hình tượng của một thành phố hoặc thị trấn, thể hiện sự kết hợp giữa tường thành (nét lề bên ngoài) và các nhà ở bên trong. Trong chữ tượng hình, nó biểu diễn một khu vực định cư được bảo vệ bởi tường thành.
Mẹo nhớ: Hình dung một thành phố với tường thành bao quanh và những ngôi nhà bên trong để nhớ bộ thủ "thành phố" này.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
30 chữđịa danh; (dùng trong tên địa phương)
11 nét
địa danh cổ Bật
11 nét
nước Vũ, chư hầu thời nhà Chu, nay thuộc Lâm Nghi, Sơn Đông
11 nét
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
11 nét
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
11 nét
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
12 nét
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
12 nét
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
12 nét
họ Chử
12 nét
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
12 nét
Vũ
12 nét
làng quê; quê hương; hương (đơn vị hành chính)
12 nét
địa danh cổ Bật
12 nét
họ Mạc
12 nét
họ Dung; nước Dung (thời cổ đại)
13 nét
tên một huyện ở Thiểm Tây
13 nét
dùng trong địa danh Hộ Ấp (thuộc tỉnh Thiểm Tây)
13 nét
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
13 nét
họ Tuân
14 nét
họ Tằng
14 nét
địa danh cổ (nằm giữa huyện Tân Trịnh và huyện Lỗ Sơn, Hà Nam)
15 nét
họ Cối; nước Cối (tên nước thời cổ)
15 nét
- 鄷Fēng
Phong (địa danh cổ; biến thể cũ của Phong)
15 nét
họ Quảng
16 nét
- 鄻liǎn
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
17 nét
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
17 nét
- 鄿qí
chuồng (nhốt gia súc)
17 nét
đơn vị hành chính gồm 100 hộ gia đình (thời cổ)
18 nét
địa danh; (dùng trong tên địa phương)
20 nét
họ Lịch
21 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.