trĩ · lửng

zhì (zhi4)

Bộ thủ số 153 · 7 nét (153 部首 · 7 153 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾘ (trĩ) — nghĩa: lửng, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ 豸 tượng hình chân và thân của một loài động vật nhỏ, có lẽ là lửng hoặc tương tự, trong chữ tượng hình cổ đại. Từ triện thư đến ngày nay, hình dáng vẫn giữ nguyên bộ cấu trúc cơ bản này.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ lửng bằng cách tưởng tượng nó như một con vật bé nhỏ với bốn chân mập mツ khom người.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

4 chữ
  • zhìtrĩ

    sâu không chân; động vật không xương sống dạng sâu

    7 nét

  • bàobáo

    con báo hoa (Panthera pardus)

    HSK 7

    10 nét

  • cháisài

    chó sói đỏ; chó rừng (Cuon alpinus)

    10 nét

  • ànngạn

    tù; nhà tù

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.