túc · chân

(zu2)

Bộ thủ số 157 · 7 nét (157 部首 · 7 157 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾜ (túc) — nghĩa: chân, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ chân xuất phát từ hình tượng một cái chân trong chữ tượng hình cổ đại. Hình dạng ban đầu thể hiện rõ các đốt ngón chân và gót chân của con người.

Mẹo nhớ: Hình bộ thủ chân giống như một chiếc chân nhân loại với những đốt ngón và gót rõ ràng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

7 chữ
  • túc

    chân; chân (dạng kết hợp)

    HSK 6

    7 nét

  • bát

    nằm sấp; phủ phục

    HSK 7

    9 nét

  • zhǐ

    lỗi biến thể của 趾[zhǐ]

    10 nét

  • bàobáo

    nhảy vọt; bật lên

    10 nét

  • nhảy lên; giật nảy; xóc

    10 nét

  • dǔnđộn

    mua/bán buôn; tích trữ (hàng)

    10 nét

  • 趿táp

    đi dép lê; xỏ dép

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.