túc · chân

(zu2)

Bộ thủ số 157 · 7 nét (157 部首 · 7 157 bùshǒu · 7 huà)

Bộ thủ ⾜ (túc) — nghĩa: chân, 7 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ chân xuất phát từ hình tượng một cái chân trong chữ tượng hình cổ đại. Hình dạng ban đầu thể hiện rõ các đốt ngón chân và gót chân của con người.

Mẹo nhớ: Hình bộ thủ chân giống như một chiếc chân nhân loại với những đốt ngón và gót rõ ràng.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

143 chữ
  • cự

    cách (một khoảng); cách xa

    HSK 7

    11 nét

  • zhǐchỉ

    ngón chân

    11 nét

  • juéquyết

    phi nước đại; chạy nhanh

    11 nét

  • phu

    mu bàn chân; cổ chân

    11 nét

  • jiǎnkiển

    vết chai (da)

    11 nét

  • bả

    ngồi xổm; ngồi chồm hổm

    11 nét

  • kỳ

    ngón chân thứ sáu (ngón chân thừa)

    11 nét

  • yuèdược

    nhảy; bước qua

    11 nét

  • qiàngthương

    loạng choạng; xiêu vẹo

    11 nét

  • pǎobào

    chạy; bỏ chạy; rời đi

    HSK 1

    12 nét

  • diētrượt

    rơi xuống; rớt xuống

    HSK 6

    12 nét

  • bạt

    bạt (lời bạt cuối sách); lời hậu ký

    12 nét

  • bả

    khập khiễng; đi khập khiễng; tập tễnh

    12 nét

  • tuòthác

    bừa bãi; tùy tiện; ẩu

    12 nét

  • táiđài

    đạp; đá

    12 nét

  • ngồi xổm; ngồi chồm hổm

    12 nét

  • tuóđà

    vấp ngã; trượt chân

    12 nét

  • jiāgià

    ngồi xếp bằng; ngồi kiết già

    12 nét

  • diéđiệt

    đi rón rén; lê bước

    12 nét

  • zhíchích

    lòng bàn chân; gan bàn chân

    12 nét

  • phu

    mu bàn chân; mu cổ chân; đốt bàn (chân/tay)

    12 nét

  • yếu đuối; khập khiễng

    12 nét

  • shānsan

    bước đi liêu xiêu (dùng trong từ "phiền san" – đi lảo đảo)

    12 nét

  • lịch

    cử; nâng lên; đề cử; hành động

    12 nét

  • jiàntiễn

    thực hiện; thực thi; thực hành (lời hứa)

    12 nét

  • 𧿹

    ngón chân cái (dạng kết hợp)

    12 nét

  • 𨀁lónglung

    đi bộ; đi lại

    12 nét

  • gēncân

    gót chân

    HSK 1

    13 nét

  • lộ

    đường; con đường; lộ trình

    HSK 1

    13 nét

  • tiàokhiêu

    nhảy; bước qua

    HSK 3

    13 nét

  • guìquỵ

    quỳ; quỳ gối

    HSK 6

    13 nét

  • duòđoá

    giậm (chân)

    13 nét

  • kuàkhoá

    bước qua; vượt qua; sải bước

    HSK 6

    13 nét

  • jiāogiao

    cú ngã; cú vấp ngã

    13 nét

  • zhuǎidậy

    đi lạch bạch; đi khệnh khạng

    13 nét

  • thử

    đi lội qua; lội (qua nước, bùn)

    13 nét

  • tích

    dấu vết; tích; vết tích (từ ghép)

    13 nét

  • xiǎntiển

    chân trần; đi chân đất

    13 nét

  • zhūtrù

    đi đi lại lại; đi tới đi lui

    13 nét

  • quánthuyên

    co ro; nằm cuộn mình

    13 nét

  • qióngcung

    tiếng bước chân

    13 nét

  • kuǐkhuể

    bước ngắn; nửa bước

    13 nét

  • chì

    bước đi hấp tấp; đi vội vã

    13 nét

  • zhìtrĩ

    ngồi xổm; ngồi chồm hổm

    13 nét

  • jiávấp

    vấp ngã; trượt chân

    13 nét

  • đáp

    vấp ngã; trượt chân

    13 nét

  • qiāokhiêu

    nhấc chân; kiễng chân

    13 nét

  • tất

    dẹp đường cho xa giá đi qua; tiếng hô dẹp đường cho hoàng đế

    13 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.