- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tỉ mỉ đến từng chi tiết; không sai một ly [thành ngữ]
tỉ mỉ; cẩn thận từng li từng tí [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.
tỉ mỉ từng li; chu đáo không sót một chút nào [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
tỉ mỉ đến từng chi tiết; không sai một ly [thành ngữ]
tỉ mỉ; cẩn thận từng li từng tí [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ.
tỉ mỉ từng li; chu đáo không sót một chút nào [thành ngữ]
Anh ấy làm việc rất cẩn thận.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Hai bó sợi tơ nhỏ bện lại với nhau tạo thành sợi chỉ mảnh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tỉ mỉ đến từng chi tiết; không sai một ly [thành ngữ]
tỉ mỉ đến từng chi tiết; không sai một ly [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.