- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một; một cái
中数字,表示单数,数量为一shùzì、biǎoshì dānshù、shùliàng wéi yī
Tôi có một quả táo.
Tôi muốn hỏi bạn một vấn đề.
Đấy là một ý kiến hay.
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
cả (cả buổi chiều, cả kỳ nghỉ hè, v.v.)
中整个;全部zhěngge、quánbù
một; một cái
中数字,表示单数,数量为一shùzì、biǎoshì dānshù、shùliàng wéi yī
Tôi có một quả táo.
Tôi muốn hỏi bạn một vấn đề.
Đấy là một ý kiến hay.
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
cả (cả buổi chiều, cả kỳ nghỉ hè, v.v.)
中整个;全部zhěngge、quánbù
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.