- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tác giả chính (của một bài báo học thuật) (viết tắt của 第一作者)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tác giả chính (của một bài báo học thuật) (viết tắt của 第一作者)
Anh ấy là tác giả đầu tiên của bài báo này.
tác giả chính (của một bài báo học thuật) (viết tắt của 第一作者)
Anh ấy là tác giả đầu tiên của bài báo này.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.