- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một nửa; phân nửa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một nửa; phân nửa
中整体分成两个相等的部分中的一个zhěngtǐ fēnchéng liǎng ge xiānngděng de bùfen zhōng de yī ge
Tôi đã ăn một nửa.
Công việc này đã hoàn thành được một nửa rồi.
một nửa; phân nửa
中整体分成两个相等的部分中的一个zhěngtǐ fēnchéng liǎng ge xiānngděng de bùfen zhōng de yī ge
Tôi đã ăn một nửa.
Công việc này đã hoàn thành được một nửa rồi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.