- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một hơi; liên tục không nghỉ(kế thừa)
中不停顿地、连续地完成某事búz tíngdùn de、liánxù de wánchéng mǒushì
Anh ấy uống hết nước trong một hơi.
một hơi; một mạch; liền một lúc(kế thừa)
中不停顿地连续进行;一次完成búting dùn de liánxù jìnxíng;yī cì wánchéng
Anh ấy uống hết nước một hơi.
một hơi; liên tục không nghỉ(kế thừa)
中不停顿地、连续地完成某事búz tíngdùn de、liánxù de wánchéng mǒushì
Anh ấy uống hết nước trong một hơi.
một hơi; một mạch; liền một lúc(kế thừa)
中不停顿地连续进行;一次完成búting dùn de liánxù jìnxíng;yī cì wánchéng
Anh ấy uống hết nước một hơi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
một hơi; liên tục không nghỉ
một hơi; liên tục không nghỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một hơi; một mạch; không nghỉ(kế thừa)
中不停顿、连续进行的样子bù tíngdùn、liánxù jìnxíng de yàngzi
Anh ấy uống hết nước trong một hơi.
một hơi; một mạch; không nghỉ(kế thừa)
中不停顿、连续进行的样子bù tíngdùn、liánxù jìnxíng de yàngzi
Anh ấy uống hết nước trong một hơi.