- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
món lẩu nhất phẩm (thịt và rau nấu trong nồi đất sét)
Nhất phẩm oa là món ăn đặc trưng của An Huy.
nồi lẩu nhất phẩm; nồi hầm thập cẩm
Món lẩu này rất ngon.
món lẩu nhất phẩm (thịt và rau nấu trong nồi đất sét)
Nhất phẩm oa là món ăn đặc trưng của An Huy.
nồi lẩu nhất phẩm; nồi hầm thập cẩm
Món lẩu này rất ngon.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Chiếc nồi làm bằng kim loại, âm đọc gợi nhớ chữ 咼 (qua).
món lẩu nhất phẩm (thịt và rau nấu trong nồi đất sét)
món lẩu nhất phẩm (thịt và rau nấu trong nồi đất sét)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.