- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
đám đông ùa nhau bỏ tán loạn [thành ngữ]
Đám đông giải tán trong hỗn loạn.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
đám đông ùa nhau bỏ tán loạn [thành ngữ]
Đám đông giải tán trong hỗn loạn.
Chưa có định nghĩa cho từ này.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
đám đông ùa nhau bỏ tán loạn [thành ngữ]
đám đông ùa nhau bỏ tán loạn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.