- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
(khẩu) một tràng dài; một đống (lời nói, giải thích, phàn nàn dài dòng...)
Anh ấy đã nói một tràng dài.
(khẩu) một tràng dài; một đống (lời nói, giải thích, phàn nàn dài dòng...)
Anh ấy đã nói một tràng dài.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
(khẩu) một tràng dài; một đống (lời nói, giải thích, phàn nàn dài dòng...)
(khẩu) một tràng dài; một đống (lời nói, giải thích, phàn nàn dài dòng...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.