- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một lòng; hết lòng; nhất tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một lòng; hết lòng; nhất tâm
中全部精力集中在一个目标上;很专心quánbù jīngglì jízhōng zài yī gè mùbiāo shàng; hěn zhuānxīn
Anh ấy một lòng muốn học tốt tiếng Trung.
một lòng; hết lòng; nhất tâm
中用全部的心思和精力去做某事yòng quánbù de xīnsi hé jīnglì qù zuò mǒushì
Anh ấy dốc hết tâm sức muốn học tốt tiếng Trung.
một lòng; hết lòng; nhất tâm
中全部精力集中在一个目标上;很专心quánbù jīngglì jízhōng zài yī gè mùbiāo shàng; hěn zhuānxīn
Anh ấy một lòng muốn học tốt tiếng Trung.
một lòng; hết lòng; nhất tâm
中用全部的心思和精力去做某事yòng quánbù de xīnsi hé jīnglì qù zuò mǒushì
Anh ấy dốc hết tâm sức muốn học tốt tiếng Trung.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.