- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
người đứng đầu; lãnh đạo số một; (khẩu) tay nghề giỏi
Anh ấy là một người làm việc giỏi.
người đứng đầu; sếp lớn; lãnh đạo số một
Anh ấy là sếp.
người đứng đầu; lãnh đạo số một; (khẩu) tay nghề giỏi
Anh ấy là một người làm việc giỏi.
người đứng đầu; sếp lớn; lãnh đạo số một
Anh ấy là sếp.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
người đứng đầu; lãnh đạo số một; (khẩu) tay nghề giỏi
người đứng đầu; lãnh đạo số một; (khẩu) tay nghề giỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.