- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
nắm tất cả một lúc; ôm đồm mọi việc
Anh ấy thích ôm đồm mọi việc.
nắm hết mọi việc không phân lớn nhỏ; ôm đồm tất cả
Anh ấy thích quản lý mọi thứ.
nắm tất cả một lúc; ôm đồm mọi việc
Anh ấy thích ôm đồm mọi việc.
nắm hết mọi việc không phân lớn nhỏ; ôm đồm tất cả
Anh ấy thích quản lý mọi thứ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Tay nắm chặt vào vật gì đó như đang bám lấy không buông.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
nắm tất cả một lúc; ôm đồm mọi việc
nắm tất cả một lúc; ôm đồm mọi việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.