- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
ùa vào; đổ xô vào [thành ngữ]
Mọi người ùa vào, tranh nhau mua hàng.
ùa vào; đổ xô vào [thành ngữ]
Mọi người ùa vào, tranh nhau mua hàng.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
ùa vào; đổ xô vào [thành ngữ]
ùa vào; đổ xô vào [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.