- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tình bạn một ngày; quen biết nhất thời [thành ngữ]
Chúng tôi là bạn bè một ngày.
tình quen biết thoáng qua; mối giao hảo nhất thời (bóng)
Chúng tôi chỉ là người quen xã giao.
tình bạn một ngày; quen biết nhất thời [thành ngữ]
Chúng tôi là bạn bè một ngày.
tình quen biết thoáng qua; mối giao hảo nhất thời (bóng)
Chúng tôi chỉ là người quen xã giao.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
tình bạn một ngày; quen biết nhất thời [thành ngữ]
tình bạn một ngày; quen biết nhất thời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.