- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
trong chốc lát; nhất thời
Anh ấy nhất thời không biết nên nói gì.
trong chốc lát; nhất thời
trong chốc lát; nhất thời
Anh ấy nhất thời không biết nên nói gì.
trong chốc lát; nhất thời
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
trong chốc lát; nhất thời
trong chốc lát; nhất thời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.