- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một ngày phơi nắng mười ngày lạnh giá (làm được ít rồi bỏ bê) [thành ngữ](kế thừa)
Học tập không thể lúc nóng lúc lạnh.
một ngày nắng mười ngày lạnh; nỗ lực không bền, thiếu kiên trì [thành ngữ](kế thừa)
Học tập không thể bỏ dở giữa chừng.
một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền bỉ) [thành ngữ](kế thừa)
một ngày phơi nắng mười ngày lạnh giá (làm được ít rồi bỏ bê) [thành ngữ](kế thừa)
Học tập không thể lúc nóng lúc lạnh.
một ngày nắng mười ngày lạnh; nỗ lực không bền, thiếu kiên trì [thành ngữ](kế thừa)
Học tập không thể bỏ dở giữa chừng.
một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền bỉ) [thành ngữ](kế thừa)
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
một ngày phơi nắng mười ngày lạnh giá (làm được ít rồi bỏ bê) [thành ngữ]
một ngày phơi nắng mười ngày lạnh giá (làm được ít rồi bỏ bê) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền sức) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy học hành luôn bỏ dở giữa chừng, không kiên trì.
một ngày nắng mười ngày lạnh (làm việc thiếu kiên trì, không bền sức) [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy học hành luôn bỏ dở giữa chừng, không kiên trì.