- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
đồng lòng; nhất tâm nhất trí
Chúng ta đồng lòng, khó khăn nào cũng có thể vượt qua.
đồng lòng; cùng một lòng
đồng lòng; nhất tâm nhất trí
Chúng ta đồng lòng, khó khăn nào cũng có thể vượt qua.
đồng lòng; cùng một lòng
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
đồng lòng; nhất tâm nhất trí
đồng lòng; nhất tâm nhất trí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.