- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một mình nổi bật; độc chiếm ngôi đầu [thành ngữ]
Anh ấy nổi bật trong cuộc thi.
vượt trội hơn hẳn; nổi bật một mình [thành ngữ]
một cành nở rực (nổi bật hơn hẳn) [thành ngữ]
một mình nổi bật; độc chiếm ngôi đầu [thành ngữ]
Anh ấy nổi bật trong cuộc thi.
vượt trội hơn hẳn; nổi bật một mình [thành ngữ]
một cành nở rực (nổi bật hơn hẳn) [thành ngữ]
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cành cây (枝) là phần nhánh tách ra từ thân cây gỗ, vươn ra để chống đỡ lá và hoa.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
một mình nổi bật; độc chiếm ngôi đầu [thành ngữ]
một mình nổi bật; độc chiếm ngôi đầu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.