- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
hạng nhất (ba vị trí đầu trong kỳ thi khoa cử: Trạng Nguyên, Bảng Nhãn, Thám Hoa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hạng nhất (ba vị trí đầu trong kỳ thi khoa cử: Trạng Nguyên, Bảng Nhãn, Thám Hoa)
Anh ấy đã đỗ nhất giáp.
hạng nhất (ba vị trí đầu trong kỳ thi khoa cử: Trạng Nguyên, Bảng Nhãn, Thám Hoa)
Anh ấy đã đỗ nhất giáp.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.