- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một ván cờ; bàn cờ thống nhất (nhìn nhận toàn cục như một ván cờ)
Anh ấy đã bày xong một bàn cờ.
(bóng) một ván cờ; cục diện tổng thể
một ván cờ; bàn cờ thống nhất (nhìn nhận toàn cục như một ván cờ)
Anh ấy đã bày xong một bàn cờ.
(bóng) một ván cờ; cục diện tổng thể
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
một ván cờ; bàn cờ thống nhất (nhìn nhận toàn cục như một ván cờ)
một ván cờ; bàn cờ thống nhất (nhìn nhận toàn cục như một ván cờ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.